Quy cách thép hình

CHÀO MỪNG QUÝ KHÁCH TẠI BÌNH DƯƠNG

Chào mừng quý khách hàng đã quan tâm đến Văn Phòng Thiết kế của công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Kim Trọng Phát. Công ty chúng tôi chuyên Xin  giấy phép xây dựng công trình nhà ở gia đình, nhà văn phòng, công trình công nghiệp. Với hơn 20 năm kinh nghiệm chúng tôi đã rất vinh dự được phục vụ gần 5.000 sản phẩm cho các quý khách hàng là các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Công ty chúng tôi vẫn từng ngày đổi mới, sáng tạo và cập nhật công nghệ tiên tiến nhất trên thế giới để phục vụ tốt hơn các nhu cầu của khách hàng.

 

QUY CÁCH THÉP HÌNH

Thép hình là loại thép khá phổ biến trong ngành xây dựng nhất là nhà xưởng, nó còn được dùng làm trang trí hàng rào, lan can cầu thang, nhà khung thép…

Nhiều  kiểu cách mẫu mã,hiện nay trên thị trường có 5 mẫu thép hình đó là thép hình chữ C, chữ H, chữ U, chữ I, chữ V.

QUY CÁCH THÉP HÌNH H

Bảng tra Thép hình H
Bảng tra Quy cách kích thước, trọng lượng thép chữ H

Trong đó,

  • H : chiều cao
  • B: chiều rộng cánh
  • D: chiều dày thân (bụng)
  • T : chiều dày trung bình của cánh
  • R : bán kính lượn trong
  • r : bán kính lượn cánh
QUY CÁCH, KÍCH THƯỚC CHUẨN DIỆN TÍCH
MCN
KHỐI LƯỢNG
h x b x d (mm) t1 (mm) t2 (mm) r (mm) (cm²) (Kg/m)
H100x50 5 7 8 11,85 9,3
H100x100 6 8 10 21,9 17,2
H125x60 6 8 9 16,84 13,2
H125x125 6,5 9 10 30,31 23,8
H150x75 5 7 8 17,85 14
H150x100 6 9 11 26,84 21,1
H150x150 7 10 11 40,14 31,5
H175x90 5 8 9 23,04 18,1
H175x175 7,5 11 12 51,21 40,2
H198x99 4,5 7 11 23,18 18,2
H200x100 5,5 8 11 27,16 21,3
H200x150 6 9 13 39,01 30,6
H200x200 8 12 13 63,53 49,9
H200x204 12 12 13 71,53 56,2
H248x124 5 8 12 32,68 25,7
H250x125 6 9 12 37,66 29,6
H250x175 7 11 16 56,24 44,1
H250x250 9 14 16 92,18 72,4
H250x255 14 14 16 104,7 82,2
H294x302 12 12 18 107,7 84,5
H298x149 5,5 8 13 40,8 32
H300x150 6,5 9 13 46,78 36,7
H300x200 8 12 18 72,38 56,8
H300x300 10 15 18 119,8 94
H300x305 15 15 18 134,8 106
H340x250 9 14 20 105,5 79,7
H344x348 10 16 20 146 115
H346x174 7 11 14 63,14 49,6
H350x175 6 9 14 52,68 41,4
H350x350 12 19 20 173,9 137
H388x402 15 15 22 178,5 140

 

QUY CÁCH, KÍCH THƯỚC CHUẨN DIỆN TÍCH
MCN
KHỐI LƯỢNG
h x b x d (mm) t1 (mm) t2 (mm) r (mm) (cm²) (Kg/m)
H390x300 10 16 22 136 107
H394x398 11 18 22 186,8 147
H396x199 7 11 16 72,16 56,6
H400x200 8 13 16 84,12 66
H400x400 13 21 22 218,7 172
H400x408 21 21 22 250,7 197
H414x405 18 28 22 295,4 232
H428x407 20 35 22 360,7 283
H440x300 11 18 24 157,4 124
H446x199 8 12 18 84,3 66,2
H450x200 9 14 18 96,76 76
H458x417 30 50 22 528,6 415
H482x300 11 15 26 145,5 114
H488x300 11 18 26 163,5 128
H496x199 9 14 20 101,3 79,5
H498x432 45 70 22 770,1 605
H500x200 10 16 20 114,2 89,6
H506x201 11 19 20 131,3 103
H582x300 12 17 28 174,5 137
H588x300 12 20 28 192,5 151
H594x302 14 23 28 222,4 175
H596x199 10 15 22 120,5 94,6
H600x200 11 17 22 134,4 106
H606x201 12 20 22 152,5 120
H692x300 13 20 28 211,5 166
H700x300 13 24 28 235,5 185
H792x300 14 22 28 243,4 191
H800x300 14 26 28 267,4 210
H890x299 15 23 28 270,9 213
H900x300 16 28 28 309,8 243
H912x302 18 34 28 364 286

QUY CÁCH  THÉP HÌNH I

Bảng tra Thép hình I
Bảng tra Quy cách kích thước, trọng lượng thép chữ I

Trong đó,

  • h : chiều cao
  • b : chiều rộng cánh
  • d : chiều dày thân (bụng)
  • t : chiều dày trung bình của cánh
  • R : bán kính lượn trong
  • r : bán kính lượn cánh
Quy Cách Thông số phụ Diện tích MCN Khối Lượng
h x b x d (mm) t (mm) R (mm) r (mm) (cm²) Kg/m
I100x55x4.5 7.2 7.0 2.5 12.0 9.46
I120x64x4.8 7.3 7.5 3.0 14.7 11.50
I140x73x4.9 7.5 8.0 3.0 17.4 13.70
I160x81x5.0 7.8 8.5 3.5 20.2 15.90
I180x90x5.1 8.1 9.0 3.5 23.4 18.40
I180x100x5.1 8.3 9.0 3.5 25.4 19.90
I200x100x5.2 8.4 9.5 4.0 26.8 21.00
I200x110x5.2 8.6 9.5 4.0 28.9 22.70
I220x110x5.4 8.7 10.0 4.0 30.6 24.00
I220x120x5.4 8.9 10.0 4.0 32.8 25.80
I240x115x5.6 9.5 10.5 4.0 34.8 27.30
I240x125x5.6 9.8 10.5 4.0 37.5 29.40
I270x125x6.0 9.8 11.0 4.5 40.2 31.50
I270x135x6.0 10.2 11.0 4.5 43.2 33.90
I300x135x6.5 10.2 12.0 5.0 46.5 36.50
I300x145x6.5 10.7 12.0 5.0 49.9 39.20
I330x140x7.0 11.2 13.0 5.0 53.8 42.20
I360x145x7.5 12.3 14.0 6.0 61.9 48.60
I400x155x8.3 13.0 15.0 6.0 72.6 57.00
I450x160x9.0 14.2 16.0 7.0 84.7 66.50
I500x170x10.0 15.2 17.0 7.0 100.0 78.50
I550x180x11.0 16.5 18.0 7.0 118.0 92.60
I600x190x12.0 17.8 20.0 8.0 138.0 108.00

3. QUY CÁCH THÉP HÌNH CHỮ U :

thep hinh chu u

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg)
Thép U (U CHANNEL) JIS G3101 SS400
1 Thép U50TN 6 15,7
2 Thép U 65 TN 6 20,5
3 Thép U 80 TN 6 33
4 Thép U 100x46x4,5 TN 6 45
5 Thép U120x52x4,8 TN 6 55
6 U140x58x4.9 TN 6 72
7 U150x75x6,5×10 SS400 Chn 12 223,2
8 U 160 x 64 x 5 x 8,4SNG 12 170,4
9 U 180 x75 x 7.5 SNG 12 255,6
10 U180x68x7 Chn 12 242,4
11 U 200 x 76 x 5,2 SNG 12 220,8
12 U 200 x 80 x 7,5 Korea 12 295,2
13 U 250 x 90 x 9 Korea 12 415,2
14 U 270 x 95 x 6 SNG 12 345,6
15 U 300 x 90 x 9 x 13 Korea 12 457,2
16 U 380 x 100 x 10,5 x 16 Korea 12 655,2
17 U250 x 78 x 7 China 12 329,9
18 U300x87x9x12 China 12 47
19 U400x100x10.5 Chn 12 708
20 U360x98x11 Chn 12 642
21 U200x75x9x11 China 12 308,4
22 U180x74x5.1 12 208,8
23 U220x77x7 Chn 12 300,01
24 U250x80x9 Chn 12 384

4. QUY CÁCH THÉP HÌNH CHỮ V :

Chủng loại Khối lượng
(kg/m)
Tiết diện
(cm2)
Kích thước Khoảng cách từ trọng tâm
A (mm) t (mm) R (mm) Cx = Cy (cm) Cu (cm) Cv (cm)
25x25x3 1.120 1.42 25 3 3.5 0.723 1.77 1.022
25x25x4 1.450 1.850 25 4 3.5 0.762 1.77 1.078
30x30x3 1,360 1,740 30 3 5,0 0,836 2,12 1,181
30x30x4 1,780 2,270 30 4 5,0 0,878 2,12 1,242
40x40x3 1,850 2,350 40 3 6,0 1,070 2,83 1,513
40x40x4 2,420 3,080 40 4 6,0 1,120 2,830 1,584
40x40x5 2,970 3,790 40 5 6,0 1,160 2,830 1,640
50x50x4 3,060 3,890 50 4 7,0 1,360 3,540 1,923
50x50x5 3,770 4,800 50 5 7,0 1,400 3,540 1,990
50x50x6 4,470 5,690 50 6 7,0 1,450 3,540 2,040
63x63x5 4.810 6.130 63 5 7.0 1.740 5.450 2.461
63x63x6 5.720 7.280 63 6 7.0 1.870 5.450 2.517
70x70x5 5.380 6.860 70 5 8.0 1.900 4.950 2.687
70x70x6 6.380 8.130 70 6 9.0 1.930 4.950 2.729
70x70x7 7.380 9.400 70 7 9.0 1.970 4.950 2.790
75x75x6 6.850 8.730 75 6 9.0 2.050 5.300 2.900
75x75x8 8.990 11.400 75 8 9.0 2.140 5.300 3.020
80x80x6 7.340 9.340 80 6 10 2.170 5660 3.020
80x80x8 9.530 12.300 80 8 10 2.260 5.660 3.190
80x80x10 11.900 15.100 80 10 10 2.340 5.660 3.300
90x90x7 9.610 12.200 90 7 11 2.450 6.360 3.470
90x90x8 10.900 13.900 90 8 11 2.500 6.360 3.350
90x90x9 12.000 15.500 90 9 11 2.540 6.360 3.560
90x90x10 15.000 17.100 90 10 11 2.580 6.360 3.560
100x100x8* 12.200 15.500 100 8 12 2.740 7.070 3.870
100x100x10* 15.000 19.200 100 10 12 2.820 7.070 3.990
100x100x12* 17.800 22.700 100 12 12 2.900 7.070 4.110
120x120x8* 14.700 18.700 120 8 13 3.230 8.490 4.560
120x120x10* 18.200 23.200 120 10 13 3.310 8.490 4.690
120x120x12* 21.600 27.500 120 12 13 3.400 8.490 4.800
125x125x10* 22.600 24.200 125 10 13 3.400 8.490 4.860
125x125x12* 23.000 28.700 125 12 13 3.350 8.840 4.980
150x150x10* 23.000 29.300 150 10 16 4.030 10.600 5.710
150x150x12* 27.300 34.800 150 12 16 4.120 10.600 5.830
150x150x15* 33.800 43.00 150 15 16 4.250 10.600 6.010

 

– Mời quý khách tham khảo thêm : xin phép xây dựng bình dương

Liên Hệ : Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Kim Trọng Phát

Địa chỉ : 23 Lê Thị Trung, Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Email : kimtrongphat@gmail.com

Điện thoại : 0274.6512361

Hotline : 0977.44.32.32 – kinh doanh : 0908.005.622

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *